come down with:Ảnh hưởng của môi trường sống đến tỉ lệ người come down with bệnh thường xuyên

Môi trường sống có ảnh hưởng đáng kể tới khả năng một người come down with các chứng bệnh như cảm lạnh hay viêm họng. Những nơi có không khí ô nhiễm, độ ẩm cao hoặc nhiệt độ thay đổi đột ngột thường làm tăng nguy cơ come down with bệnh ở cộng đồng. Ngoài ra, môi trường đông đúc như trường học, công ty cũng là nơi dễ lây nhiễm khi ai đó come down with bệnh mà không được cách ly kịp thời. Hiểu được mối liên hệ giữa môi trường và tình trạng come down with giúp mỗi người nâng cao cảnh giác, thường xuyên giữ vệ sinh cá nhân, đồng thời có thể trang bị các biện pháp bảo vệ cơ thể hiệu quả hơn. From Longman Dictionary of Contemporary English come down with something phrasal verb to get an illness I think I’m coming down with a cold. → come → See Verb table Examples from the Corpus come down with • Several monitors have come down with heat rash and heat stroke this summer. • She started coming down with it when we were on our business trip, arranging this weekend. • She ... Điều trị khi come down with bệnh nhẹ không nhất thiết phải dùng đến thuốc kháng sinh mà có thể kết hợp sử dụng thuốc giảm triệu chứng cùng các biện pháp tự nhiên nhằm hỗ trợ nhanh chóng giảm bớt khó chịu. Ví dụ, khi come down with cảm lạnh, người bệnh có thể dùng thuốc hạ sốt nếu cần thiết, kết hợp với xông hơi, uống nước chanh mật ong và nghỉ ngơi nhiều. Việc phối hợp này được đánh giá trước hết giúp giảm bớt triệu chứng tức thời, đồng thời giúp cơ thể tăng sức đề kháng tự nhiên. Đặc biệt, khi muốn sử dụng thuốc, người bệnh cần hỏi ý kiến bác sĩ, tránh tự ý dùng thuốc khiến cơ thể bị phụ thuộc hoặc gặp tác dụng phụ không mong muốn. Definition of come down with phrasal verb in Oxford Advanced Learner's Dictionary. Meaning, pronunciation, picture, example sentences, grammar, usage notes, synonyms and more.

73.000 ₫
154.000 ₫ -18%
Quantity :