Việc cut down on caffeine, đặc biệt là uống cà phê và trà mạnh vào buổi chiều hoặc tối, tận dụng để tránh làm gián đoạn giấc ngủ là điều nên làm. Caffeine là chất kích thích giúp tỉnh táo nhưng khi tiêu thụ quá nhiều sẽ gây mất ngủ và làm tăng huyết áp. Để cut down on caffeine, bạn có thể chuyển sang các loại đồ uống thay thế như nước lọc, nước trái cây tươi hoặc trà thảo mộc ít caffein. Hạn chế uống cà phê pha sẵn hoặc nước uống có chứa caffeine được khuyến cáo để cut down on nguồn năng lượng tiêu cực gây mệt mỏi thụ động. Sử dụng đồ uống thay thế vừa giúp duy trì thói quen uống, vừa hỗ trợ cân bằng sức khỏe mà không làm ảnh hưởng tới giấc ngủ. Kiên trì áp dụng cách này, bạn sẽ nhận thấy sự khác biệt lớn trong mức độ tỉnh táo vào ban ngày và chất lượng nghỉ ngơi ban đêm. Cut down /kʌt daʊn / (+ on) Cắt giảm về lượng Ex: How can you cut down the risk of cancer? (Bạn làm thế nào để giảm thiểu nguy cơ bị ung thư?) Ex: These improvements will cut down on traffic noise. (Những sự cải thiện này sẽ giảm thiểu tiếng ồn giao thông.) Làm cái gì đó ít đi, đặc biệt là những việc không tốt cho sức khỏe ... Cách cut down on áp lực công việc là một trong những bí quyết giúp nhân viên và doanh nghiệp tăng hiệu suất làm việc bền vững. Lên kế hoạch và ưu tiên công việc một cách khoa học, sử dụng phương pháp Pomodoro hay chia nhỏ nhiệm vụ là những cách giúp bạn cut down on stress và tránh bị quá tải. Hạn chế việc làm thêm giờ và biết cách từ chối những công việc không cần thiết cũng giúp bạn giữ vững sức khỏe tinh thần. Đồng thời, việc cut down on thời gian dành cho mạng xã hội và các yếu tố làm phân tâm cũng góp phần cải thiện tập trung và hiệu suất làm việc. Một môi trường làm việc ngăn nắp, ít gây xao nhãng cũng là yếu tố quyết định giúp cut down on những phiền nhiễu không mong muốn trong quá trình thực hiện công việc. Thói quen này không chỉ giúp bạn nâng cao chất lượng công việc mà còn cân bằng cuộc sống cá nhân hiệu quả hơn. Learn the differences and usage of cut down and cut down on , two common phrasal verbs that mean to reduce something. See examples, synonyms, antonyms, and related expressions for each phrase.

Available

Product reviews

Avaliação 4.5 de 5. 8.008 opiniões.

Avaliação de características

Custo-benefício

Avaliação 4.5 de 5

Confortável

Avaliação 4.3 de 5

É leve

Avaliação 4.3 de 5

Qualidade dos materiais

Avaliação 4.1 de 5

Fácil para montar

Avaliação 4 de 5