Evidence là gì: Giải thích chi tiết và ví dụ thực tế trong lĩnh vực pháp lý hiện nay

Evidence là gì? Đây là một thuật ngữ quan trọng trong lĩnh vực pháp lý và điều tra, được hiểu là các chứng cứ hoặc bằng chứng dùng để xác minh sự thật trong một vụ án hoặc tranh chấp. Trong tiếng Anh, evidence mang nghĩa là toàn bộ những thông tin, vật chứng, tài liệu hay lời khai có thể chứng minh một sự kiện hay luận điểm đúng sai. Ở Việt Nam, khái niệm này không chỉ được áp dụng trong tư pháp mà còn rộng rãi ở các lĩnh vực như y tế, kinh tế hay nghiên cứu khoa học. Ví dụ, trong quá trình xét xử, evidence sẽ bao gồm biên bản vụ việc, băng ghi âm, hình ảnh hay nhân chứng nhằm minh chứng cho các tình tiết quan trọng. Hơn nữa, evidence cũng là cơ sở quan trọng để các luật sư và tòa án đưa ra phán quyết công bằng và khách quan. Khi tìm hiểu evidence là gì, người ta không chỉ chú trọng về bản chất mà còn về tính hợp pháp và giá trị pháp lý của chứng cứ đó, bởi vì chứng cứ giả mạo hoặc thu thập trái pháp luật sẽ không được chấp nhận. Điều này giúp bảo vệ quyền lợi của các bên liên quan và đảm bảo niềm tin xã hội vào hệ thống pháp luật. Dấu hiệu; chứng chỉ to give (bear) evidence of là dấu hiệu của; chứng tỏ (cái gì) Evidence là gì không thể thiếu yếu tố chứng cứ vật lý – các vật phẩm cụ thể được tìm thấy tại hiện trường hoặc liên quan tới vụ án. Chứng cứ vật lý có thể mang tính quyết định trong việc xác định danh tính hung thủ, thời gian xảy ra sự việc hay các yếu tố gây án khác. Điển hình như vũ khí, dấu vân tay, quần áo, giày dép... đều thuộc dạng chứng cứ vật lý. Trong lĩnh vực tư pháp Việt Nam, việc thu thập, phân tích chứng cứ vật lý được thực hiện bởi các chuyên gia pháp y và điều tra viên chuyên nghiệp nhằm đảm bảo tính chính xác và khách quan. Evidence là gì sẽ phát huy hiệu quả khi các chứng cứ vật lý được bảo quản cẩn thận, tránh bị hủy hoại hoặc thất thoát trong quá trình điều tra. Bên cạnh đó, sự phối hợp giữa các cơ quan điều tra với trung tâm giám định pháp y làm tăng giá trị bằng chứng, góp phần bảo vệ công lý và duy trì sự nghiêm minh của pháp luật. evidence nghĩa là điều hiển nhiên, điều rõ ràng. Học cách phát âm, sử dụng từ evidence qua ví dụ sinh động và bài luyện tập dễ hiểu.

73.000 ₫
254.000 ₫ -18%
Quantity :