Phở là món ăn truyền thống nổi tiếng của Việt Nam và có rất nhiều ví dụ cụ thể về cách nấu phở truyền thống từ các vùng miền, trong đó phở Hà Nội được ưa chuộng rộng rãi nhờ hương vị đậm đà, thơm ngon. Ví dụ trong cách chế biến nước dùng, thường sẽ dùng xương bò được hầm trong nhiều giờ để tạo vị ngọt tự nhiên. Việc áp dụng ví dụ này giúp người nấu nắm bắt được các bước kỹ thuật quan trọng để có nước dùng trong và ngon. Ngoài ra, ví dụ về sự kết hợp các loại gia vị như quế, hồi, thảo quả hay gừng cũng làm nổi bật hương vị đặc trưng của phở Hà Nội. Qua các ví dụ chi tiết về cách chuẩn bị nguyên liệu và kỹ thuật nấu, người yêu ẩm thực dễ dàng tái hiện đúng phong cách món ăn truyền thống ngay tại nhà. Đọc sách báo, đôi khi ta thấy từ "tỉ dụ " xuất hiện ở văn bản này song ở nơi khác lại là "thí dụ " hoặc " ví dụ ". Nghĩa của những từ này có khác nhau không? Trước hết, chúng ta phân tích từng từ: Tỉ (比) là ký tự xuất hiện lần đầu trong chữ giáp cốt thời nhà Thương. Trong lĩnh vực quản lý dự án hiện đại, việc sử dụng các ví dụ thực tế về công nghệ mới đóng vai trò rất quan trọng để người làm dự án nâng cao hiệu suất và giảm thiểu rủi ro. Một ví dụ điển hình là ứng dụng trí tuệ nhân tạo (AI) trong việc phân tích dữ liệu dự án. Qua đây, dự án có thể dự đoán được tiến độ cũng như các điểm có khả năng xảy ra sự cố. Việc áp dụng ví dụ này không chỉ giúp quản lý có cái nhìn tổng quan mà còn tối ưu hóa nguồn lực sử dụng. Đặc biệt, khi các dự án lớn, phức tạp được hỗ trợ bởi các công cụ kỹ thuật số, đội ngũ vận hành sẽ chủ động hơn trong các bước tiếp theo. Ví dụ như việc sử dụng phần mềm quản lý công việc có tích hợp AI giúp tự động hóa việc lập lịch trình và phân bổ nguồn lực dựa trên dữ liệu thu thập. Qua các ví dụ này, người quản lý dễ dàng nhận thấy được sự thay đổi tích cực trong cách thức thực hiện dự án khi kết hợp yếu tố công nghệ phù hợp. " ví dụ " như thế nào trong Tiếng Anh? Kiểm tra bản dịch của " ví dụ " trong từ điển Tiếng Việt - Tiếng Anh Glosbe: for example, example, instance. Câu ví dụ : Ví dụ như, càng ngày có càng nhiều người lựa chọn chung sống và sinh con mà không kết hôn.

Available

Product reviews

Avaliação 4.5 de 5. 8.008 opiniões.

Avaliação de características

Custo-benefício

Avaliação 4.5 de 5

Confortável

Avaliação 4.3 de 5

É leve

Avaliação 4.3 de 5

Qualidade dos materiais

Avaliação 4.1 de 5

Fácil para montar

Avaliação 4 de 5